• Hà Nội: (+84-24)-3776 5866

    TP HCM: (+84-24)-3811 8566

  • Số 15/25 Vũ Ngọc Phan, Láng Hạ, Đống Đa, TP Hà Nội

    Email: sales@digitechjsc.com.vn

  • Tư vấn, cung cấp, phân phối thiết bị mạng, máy chủ Chính hãng
  • Giải pháp, bảo mật, Triển khai hệ thống mạng
  • Giải pháp máy chủ, tổng đài, Camera, tích hợp hệ thống
  • Giải pháp nguồn, chống sét, lưu trữ, bảo trì hệ thống

Uy tín - Thương hiệu - Chất lượng

Hotline: 0903496668
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel PANASONIC WV-SUD638

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)

Liên hệ

  • Mã sản phẩm: WV-SUD638
  • - Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
  • - Nguồn điện: AC100 to 240V, 50Hz/ 60Hz.
  • - Xuất xứ: Trung Quốc.
  • - Bảo hành: 12 tháng. 
Mua ngayThêm vào giỏ hàng

Digitechjsc cam kết

100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ

100% giá cạnh tranh so với thị trường

Chính sách bán hàng và bảo hành

Giao hàng trên toàn quốc

Hỗ trợ các đại lý và dự án

Bảo hành, đổi trả nhanh chóng

Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp

Chính sách hậu mãi đầy hấp dẫn

 

Camera IP PANASONIC Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel WV-SUD638

- Cảm biến hình ảnh: Approx. 1/3 type MOS image sensor.

- Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel.

- Tốc độ khung hình: Lên đến 60 fps.

- Ống kính: 4.3 mm - 129 mm.

- Độ nhạy sáng tối thiểu: Color: 0.06lx, BW: 0.02lx; B/W: 0.0lux (with IR LED on).

- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.

- Chuẩn nén hình ảnh: H.264/ JPEG.

- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66, IK67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

Đặc tính kỹ thuật

 

 

Model 

WV-SUD638

Camera

Image Sensor

Approx. 1/3 type MOS image sensor

Minimum Illumination

- Color: 0.06 lx (F1.6, Maximum shutter: Off(1/30 s), AGC: High)
0.004 lx (F1.6, Maximum shutter: max. 16/30 s, AGC: High)
- BW: 0.02 lx (F1.6, Maximum shutter: Off(1/30 s), AGC: High)
 0.001 lx (F1.6, Maximum shutter: max. 16/30 s, AGC: High)
 0 lx (F1.6, Maximum shutter: Off(1/30 s), AGC: High, when the IR LED (Optional) is lit)

Super Dynamic

Dynamic Range 105 dB typ.

Image settings

Gain (AGC), White balance

Image compensation

Adaptive black stretch, Back light compensation (BLC), Fog compensation, High light compensation (HLC), Digital noise reduction

Shutter speed

[2 Megapixel [16 : 9] (60 fps mode)]
Off (1/60) to 1/10000
Other than [2 Megapixel [16 : 9](60 fps mode)]
Off (1/30) to 1/10000

Day/Night (ICR)

Off / On/ Auto1(Normal)/ Auto2(IR Light)/ Auto3(SCC)

IR LED Light (Optional)

Off/ Auto (High/ Mid/ Low) irradiation distance: 150 m (500 feet)

Image stabilization

On/ Off *Hybrid image stabilizer

Privacy zone

Gray/ Mosaic/ Off (up to 32 zones available)

Camera title on screen

Up to 20 characters (alphanumeric characters, marks)

Video Motion Detection (VMD)

On/ Off, 4 areas available

Lens

Zoom Ratio

30x/ 45x with HD extra optical zoom (at 1280 x 720) (Motorized zoom/ Auto Focus)

Digital (electronic) zoom

24x

Focal length

4.3 mm - 129 mm {3/16 inches - 5-3/32 inches}

Maximum Ratio Aperture

1 : 1.6 (WIDE) - 1 : 4.7 (TELE)

Focus range

2.0 m - ∞

Aperture range

F1.6 (WIDE) - Close

Angular field of view

- [16 : 9 mode] Horizontal: 2.3° (TELE) – 64° (WIDE)
Vertical: 1.3° (TELE) – 38° (WIDE)
- [4 : 3 mode] Horizontal: 1.8° (TELE) – 50° (WIDE)
Vertical: 1.3° (TELE) – 38° (WIDE)

Pan/tilt unit

Panning Range

360° endless

Panning Speed

- Manual: approx. 0.065°/s to 100°/s
Preset: up to approx. 200°/s
(Except when IR LED Unit is equipped, forward tilt mount, frozen.)

Tilting Range

Upright: –45° to +90°
Forward tilt: –90° to +90°
Hanging: –90° to +30°

Tilting Speed

Manual: approx. 0.065°/s to 100°/s
Preset: up to approx. 200°/s
(Except when IR LED Unit is equipped, forward tilt mount, frozen.)

Preset Positions

256 positions

Auto Mode

Auto track/ Auto pan/ Preset sequence/ 360 map-shot/ Preset map-shot/ Patrol

Self Return

10s to 60 min

Tilt flip

On/ Off

Map Shot

360° map shot/ preset map shot

Network 

Network IF

10Base-T/ 100Base-TX, RJ45 connector

Resolution H.265/ H.264/ JPEG (MJPEG)

- 2 Megapixel [16 : 9] (60 fps mode/30 fps mode)
   + H.264: Maximum 1,920 x 1080
   + JPEG: Maximum 1,920 x 1080
- 1.3 Megapixel [4 : 3] (30 fps mode)
   + H.264: Maximum 1,280 x 960
   + JPEG: Maximum 1,280 x 960

Image compression method

- H.264
Transmission Mode :
Constant bit rate/ Variable bit rate/ Frame rate priority/ Best effort/ Advanced VBR
Transmission type: Unicast/ Multicast
- JPEG
Image Quality: 10 steps
- Multiple streams individually configurable

Intelligent compression

Smart coding, VIQS (ROI)

Audio compression

G.726 (ADPCM): 16 kbps/ 32 kbps
G.711: 64 kbps
AAC-LC: 64 kbps,
AAC-LC(High quality): 64 kbps/ 96 kbps/ 128 kbps

Protocol

- Pv6 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, DNS, NTP, SNMP, DHCPv6, RTP, MLD, ICMP, ARP, DiffServ
- IPv4 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, FTP, SMTP, DHCP, DNS, DDNS, NTP, SNMP, UPnP, IGMP, ICMP, ARP, DiffServ

Maximum concurrent access number

Up to 14 users
(Depends on network conditions)

Mobile terminal compatibility

iPad, iPhone, iPod touch (iOS 4.2.1 or later)
Android mobile terminals

Environment

Water and Dust Resistance

- Main body: IP66, IP67, IEC60529 measuring standard compatible, Type 4X(UL50), NEMA 4X compliant
- Waterproof RJ45 connector, Waterproof power connector,
Waterproof I/O connector

Shock resistance

Compliant with IK10 (IEC 62262)

Vibration resistance

IEC60068-2-6 compliant

Salt damage resistance

ISO14993 compliant

Resistance to wind

Upright
216 km/h (135 mph) (Operation) / 288 km/h (180 mph) (non-destructive)
Forward tilt
50 m (112 mph) (Operation) / 80 m (180 mph) (non-destructive)

General

Safety

UL (UL60950-1), c-UL (CSA C22.2 No.60950-1), CE, IEC60950-1

EMC

FCC (Part15 ClassA), ICES003 ClassA, EN55032 ClassA, EN55024

Power source

AC100 to 240 V, 50 Hz / 60 Hz
Tested PoE Injector* (60 W) *with limitations

Operating environment

- Ambient operating temperature:
AC100 to 240V: –50°C to +60°C {–58°F to 140°F}
(Power On range: –30°C to +60°C {–22°F to 140°F})
- When using the tested PoE injector:
–30°C to +60°C {–22°F to 140°F}
- When using the tested PoE injector and IR LED unit at the same time:
–20°C to +55°C {–4°F to 131°F})
*The upper limit value of ambient operating temperature indicates
 the use of WV-SUD638 (natural silver). In cases of products with
 other body colors, the upper limit value is +55°C {131°F}.
*When WV-SUD6FRL1 (IR LED unit) is attached, the upper limit
 value of ambient operating temperature is +55 °C {131°F}.
 Ambient operating humidity: 10% to 100%

External I/O terminals

ALARM IN 1(DAY/NIGHT IN, Auto time adjustment),
ALARM IN 2(ALARM OUT), ALARM IN 3(AUX OUT),
Relay connection (x1 for each)

Line input

ø3.5 mm monaural mini jack
Input impedance: Approx. 2 kΩ (unbalanced)
For line input: Input level : Approx. –10 dBV

Audio output

ø3.5 mm stereo mini jack (monaural output)
Output impedance: Approx. 600 Ω (unbalanced)
Using Amplifier built-in external speaker
Output level: –20 dBV

Dimensions

220 mm (W) x 450 mm (H) x 266 mm (D)
{8-21/32 inches (W) x 1ft 5-23/32 inches (H) x 10-15/32 inches (D)}

Mass (approx.)

Approx. 8.5 kg {18.7 lbs}

  • - Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
  • - Nguồn điện: AC100 to 240V, 50Hz/ 60Hz.
  • - Xuất xứ: Trung Quốc.
  • - Bảo hành: 12 tháng. 
Hỗ trợ trực tuyến

Phòng dự án

Kinh doanh Hà Nội

Kinh doanh Đà Nẵng

Kinh doanh Sài Gòn

Kỹ thuật